~ものとして

N1

〜と仮定して/〜という前提で(実際はどうであれ、〜と考えて行動する)


Cách dịch

Giả định rằng... / Xem như là... (với tinh thần là...)

Ý nghĩa

Dùng khi tiến hành sự việc hoặc đưa ra phán đoán dựa trên một tiền đề, điều kiện tạm thời, bất kể thực tế đã được xác định hay có sự khác biệt (thực tế có thể không phải như vậy nhưng cứ tạm coi là như vậy để giải quyết).

Cấu trúc

V / Aい(普通形)+ ものとして

A-な/-である + ものとして

N-の/-である + ものとして

Ví dụ

Hãy tiến hành chuẩn bị cho sự kiện ngoài trời tuần tới trên tinh thần là trời sẽ nắng ráo đúng như kế hoạch.

Xem như là anh ấy đã biết nội dung đó rồi, tôi xin phép lược bớt phần giải thích sau đây.

Lỗi nhỏ lần này chúng ta hãy xử lý coi như là chưa từng có từ đầu đi.

Cần phải lập kế hoạch diễn tập sơ tán với giả định rằng tình huống tồi tệ nhất sẽ xảy ra vào ngày mai.