~ものとする

N1

〜と決める/〜と規定する(法律や契約での決定事項)


Cách dịch

Quy định rằng... / Xem như là...

Ý nghĩa

- Dùng để định đoạt hoặc quy định một cách chính thức các điều khoản, quy tắc, phương châm hoặc điều kiện như một sự thật mang tính xác định trong văn bản pháp luật, hợp đồng, quy chế công cộng.
- Là văn viết cực kỳ trang trọng (văn bản luật pháp, kinh doanh), tuyệt đối không dùng trong hội thoại hàng ngày.
- Thường hay dùng ở dạng phủ định 「〜ないものとする」.

Cấu trúc

V-る/-ない + ものとする

Ví dụ

Thời hạn hiệu lực của hợp đồng này được quy định là 1 năm kể từ ngày ký kết.

Các tài liệu nộp quá hạn sẽ không được tiếp nhận trong bất kỳ trường hợp nào, bất kể lý do là gì.

Trong trường hợp chính chủ không thể có mặt, nếu nộp trước giấy ủy quyền thì việc tham dự của người đại diện sẽ được chấp thuận.

Việc mang theo và sử dụng điện thoại di động trong giờ thi đều được quy định là hành vi gian lận.