~もさることながら

N1

〜は当然そうだが、その他にも・・・だ


Cách dịch

...thì hiển nhiên rồi mà ngay cả... cũng / Không chỉ... mà còn...

Ý nghĩa

Được dùng khi muốn nhấn mạnh vào nội dung ở vế sau với nghĩa "Vế trước là hiển nhiên rồi, nhưng không chỉ vậy, vế sau còn... hơn".

Cấu trúc

N + もさることながら

Ví dụ

Bài thuyết trình của anh ấy nội dung đã hay rồi mà cách nói chuyện còn dễ hiểu và vô cùng tuyệt vời nữa.

Xe hơi của Nhật Bản chất lượng đã tốt rồi mà hiệu suất tiêu hao nhiên liệu cũng tốt.

Nhà hàng này vì là chuẩn 5 sao nên vẻ ngoài của món ăn đã đẹp mắt rồi mà hương vị cũng vô cùng tuyệt vời.

Điện thoại di động dạo gần đây kiểu dáng đã đẹp rồi mà hiệu năng của camera cũng cực kỳ tốt.

Giai điệu của ban nhạc này đã hay rồi mà lời bài hát cũng rất tốt.

Tiếng Nhật đối với tôi chữ Hán đã khó rồi mà ngữ pháp cũng khó nữa.