~もしないで
〜を全くしないで(当然すべきことをしないまま別の行動をする)
Cách dịch
Chẳng thèm... / Ngay cả... cũng không làm
Ý nghĩa
- Diễn tả ý vẫn để nguyên trạng thái không làm điều đáng ra phải làm mà lại thực hiện hành động khác.
- Hàm chứa tâm trạng bất mãn, chỉ trích hoặc ngán ngẩm đối với thái độ của đối phương.
- Giống với cấu trúc 「〜さえしないで」, 「〜もせずに」 nhưng mang tính khẩu ngữ hơn và sắc thái chỉ trích mạnh mẽ hơn.
Cấu trúc
Vます + もしないでVí dụ
じ自ぶん分でしら調べもしないで、すぐにひと人にき聞くのはよ良くないくせ癖だ。
Chẳng thèm tự mình tìm hiểu gì cả mà đã lập tức đi hỏi người khác là một thói quen không tốt chút nào.
たい大してど努りょく力もしないで、さい才のう能がないとい言いわけ訳ばかりしている。
Chẳng thèm nỗ lực gì mà suốt ngày cứ viện cớ là mình không có tài năng.
なか中み身をみ見もしないで、つまらないえい映が画だとき決めつけるのはよくない。
Chưa thèm xem nội dung bên trong ra sao mà đã vội quy chụp là bộ phim chán ngắt thì thật không nên.
あい挨さつ拶もしないでへ部や屋をで出ていくなんて、しつ失れい礼なひと人だ。
Đến cả một lời chào cũng không thèm nói mà đã bỏ ra khỏi phòng, đúng là một người bất lịch sự.