~もそこそこに

N1

"〜も十分にしないで"
「〜を十分にしない、適当に済ませる」という意味。急いでいたり、疲れいるなど、何かしら理由があって適当に済ませてしまうこと表す。


Cách dịch

Qua loa... / Vội vàng làm... cho xong để chuyển việc khác

Ý nghĩa

"Làm một việc gì đó qua loa, đại khái mà không thực hiện đầy đủ, chỉn chu".
Diễn tả việc do người nói đang ở trong hoàn cảnh vội vã, mệt mỏi hoặc có một nguyên nhân cấp bách nào đó, buộc phải xử lý nhanh chóng vế trước để lập tức chuyển sang vế sau.

Cấu trúc

N + もそこそこに

Ví dụ

Thầy Tanaka ngay khi tiết học vừa kết thúc đã vội vàng dọn dẹp qua loa sách vở rồi lập tức bước ra khỏi trường luôn.

Chồng tôi vì ngủ quên nên chỉ kịp ăn qua loa bữa sáng cho xong rồi vội vã lao thẳng đến công ty.

Tom chỉ kịp chào hỏi một cách qua loa rồi nhanh chân rời khỏi công ty.

Vì chẳng còn chút thời gian nào nữa nên chúng tôi chỉ kịp kiểm định qua loa hệ thống mới rồi lập tức cho phát hành luôn.

Chỉ kịp luyện tập qua quýt, vội vàng cho xong, chúng tôi đã phải bước thẳng vào buổi biểu diễn chính thức luôn rồi.