~ながらに/~ながらの
N1
〜のままの状態で
そのまま状態が変化せずに続く様子を表す。
Cách dịch
Giữ nguyên... / Từ khi...
Ý nghĩa
"Trong trạng thái giữ nguyên như thế...".
Diễn tả một trạng thái tiếp diễn liên tục mà không có sự thay đổi nào từ đầu đến cuối.
Cấu trúc
Vます + ながら
N + ながらVí dụ
このしょう醤ゆ油こう工じょう場では、いま今でもむかし昔ながらのせい製ほう法でつく作っています。
Tại nhà máy nước tương này, cho đến tận bây giờ người ta vẫn sản xuất theo phương pháp truyền thống từ ngày xửa ngày xưa.
かのじょ彼女はとう当じ時のでき出ごと事をなみだ涙ながらにかた語った。
Cô ấy đã kể lại sự việc lúc đó trong nước mắt (giữ nguyên trạng thái nước mắt rơi).
キムさんはいつもながら30ぷん分い以じょう上もち遅こく刻してき来た。
Kim lại đến muộn tận hơn 30 phút giống như mọi khi (vẫn như thói quen cũ).
かれ彼はう生まれながらにしてげい芸じゅつ術のさい才のう能があった。
Anh ấy ngay từ khi sinh ra đã bẩm sinh có tài năng nghệ thuật rồi.