~ないまでも
〜という程度には達しないが
Cách dịch
Dù không đến mức... nhưng ít nhất...
Ý nghĩa
"Dù không đạt đến mức độ hoàn hảo hay lý tưởng như vế trước, nhưng tối thiểu cũng đạt được vế sau".
Vế sau rất hay đi kèm với những từ như 「少なくとも」 (ít nhất thì) hoặc 「せめて」 (tối thiểu/ít ra).
Cấu trúc
Ví dụ
今の給料は十分とは言えないまでも、なんとか暮らしていけるだけはあります。
Mức lương hiện tại dù không đến mức gọi là dư dả, nhưng ít nhất cũng đủ để trang trải cuộc sống qua ngày.
毎月帰ってこいとは言わないまでも、たまには顔を見せて欲しい。
Dù không bắt tháng nào cũng phải về nhà, nhưng ít nhất thỉnh thoảng cũng hãy ló mặt về cho bố mẹ nhìn thấy.
海外旅行とは言わないまでも、国内旅行ぐらい年に1回はしたい。
Dù không mơ đến chuyện đi du lịch nước ngoài, nhưng ít ra du lịch trong nước thì một năm tôi muốn đi một lần.
すでに在庫がなく展示品を買うことになったので、30%引きとはいかないまでも、せめて5%引きくらいにはしてほしかった。
Vì đã hết hàng trong kho và phải mua hàng trưng bày, nên dù không được giảm giá tới 30% đi chăng nữa thì chí ít tôi cũng muốn được giảm tầm 5%.