~ないとも限らない
〜かもしれない/〜という可能性もゼロではない
Cách dịch
Không chừng là... / Không ngoại trừ khả năng...
Ý nghĩa
"Có thể là... / Xác suất xảy ra điều gì đó không phải là bằng không".
- Cấu trúc này dùng để dự đoán hoặc cảnh báo rằng "biết đâu một chuyện tồi tệ hoặc bất ngờ lại có thể xảy ra".
- Thường hàm chứa sắc thái nhắc nhở, lưu ý, đặt giả định vào những tình huống xấu nhất hoặc những trường hợp ngoại lệ để phòng ngừa rủi ro.
Cấu trúc
V-ない + とも限らない
Aい-くない + とも限らない
Aな-でない + とも限らない
N-でない + とも限らないVí dụ
いま今はけん健こう康でも、しょう将らい来てき的におお大きなびょう病き気にならないともかぎ限らない。
Ngay cả bây giờ có khỏe mạnh đi nữa, không chừng trong tương lai lại mắc phải căn bệnh hiểm nghèo nào đó.
しっかりとと戸じ締まりをしておかないと、どろ泥ぼう棒にはい入られないともかぎ限らない。
Nếu không khóa cửa nẻo cẩn thận, không chừng trộm sẽ đột nhập vào nhà đấy.
どんなにした親しいゆう友じん人であっても、うら裏ぎ切られないともかぎ限らない。
Cho dù có là người bạn thân thiết đến mức nào đi chăng nữa, chưa biết chừng mình vẫn có thể bị phản bội.
かれ彼のこれまでのど努りょく力をかんが考えれば、さい最ご後にき奇せき跡がお起きないともかぎ限らない。
Nếu nghĩ về những sự nỗ lực từ trước đến nay của anh ấy, biết đâu điều kỳ diệu sẽ xảy ra vào phút cuối cùng.