~なくもない
場合によっては〜かもしれない/全く〜ないというわけではない
Cách dịch
Không phải là không... / Cũng có thể...
Ý nghĩa
"Tùy trường hợp thì có lẽ sẽ... / Không phải là hoàn toàn không...".
- Thể hiện cách nói khẳng định mang tính giảm nhẹ hoặc dè dặt, từ tốn.
- Đồng nghĩa với cấu trúc 「~ないことはない」.
Cấu trúc
Ví dụ
君の提案には賛成できなくもないが、予算を考えると少し難しいかな。
Đề xuất của cậu thì không phải là tôi không thể tán thành, nhưng nghĩ đến ngân sách thì hơi khó khăn một chút nhỉ.
6万円かあ。払えなくもないけど、ちょっと高いなあ。
6 vạn yên à. Không phải là không thể trả được nhưng hơi đắt thật.
仕事に不満はないけど、給料は安いし、時には転職を考えなくもない。
Tôi không có bất mãn gì với công việc hiện tại, nhưng lương thấp nên đôi khi không phải là không nghĩ đến chuyện đổi việc.
A:Bくん、このシステムの仕様を変えたいんだけど、できる?
B:できなくもないですが、そうなると納期に間に合うかどうか。
A: B ơi, tôi muốn đổi thông số kỹ thuật của hệ thống này, làm được chứ?
B: Không phải là không làm được, có điều nếu thế thì không biết có kịp thời hạn giao hàng hay không.
Mẫu ngữ pháp liên quan
Không hề có ý định... / Không nghĩ là mình đã...
Cũng có thể nói là... / Không hẳn là không thể nói... / Tùy góc độ cũng có thể coi là...
Có khả năng là... / Có xác suất...
Làm tổn hại... / Suýt nữa thì... / Lỡ mất cơ hội...
Không phải cứ... là xong chuyện / Không thể giải quyết bằng việc đơn thuần...