~なくもない
場合によっては〜かもしれない/全く〜ないというわけではない
Cách dịch
Không phải là không... / Cũng có thể...
Ý nghĩa
"Tùy trường hợp thì có lẽ sẽ... / Không phải là hoàn toàn không...".
- Thể hiện cách nói khẳng định mang tính giảm nhẹ hoặc dè dặt, từ tốn.
- Đồng nghĩa với cấu trúc 「~ないことはない」.
Cấu trúc
V ない + くもない
Aい + くもない
Aな + でなくもない
N + でなくもないVí dụ
きみ君のてい提あん案にはさん賛せい成できなくもないが、よ予さん算をかんが考えるとすこ少しむずか難しいかな。
Đề xuất của cậu thì không phải là tôi không thể tán thành, nhưng nghĩ đến ngân sách thì hơi khó khăn một chút nhỉ.
6まん万えん円かあ。はら払えなくもないけど、ちょっとたか高いなあ。
6 vạn yên à. Không phải là không thể trả được nhưng hơi đắt thật.
し仕ごと事にふ不まん満はないけど、きゅう給りょう料はやす安いし、とき時にはてん転しょく職をかんが考えなくもない。
Tôi không có bất mãn gì với công việc hiện tại, nhưng lương thấp nên đôi khi không phải là không nghĩ đến chuyện đổi việc.
A:Bくん、このシステムのし仕よう様をか変えたいんだけど、できる?
B:できなくもないですが、そうなるとのう納き期にま間にあ合うかどうか。
A: B ơi, tôi muốn đổi thông số kỹ thuật của hệ thống này, làm được chứ?
B: Không phải là không làm được, có điều nếu thế thì không biết có kịp thời hạn giao hàng hay không.
A:ジョンさんって、アメリカのおん音がく楽とかき聞くの?
B:き聞かなくもないですが、どうして?
A: Anh John có hay nghe nhạc Mỹ không?
B: Cũng không phải là không nghe, nhưng có chuyện gì thế?
A:おさけ酒はあまりの飲まないんですか?
B:の飲まなくもないけど、あまりつよ強くないんだ。
A: Anh không hay uống rượu bia à?
B: Cũng không phải là không uống, có điều tôi uống không được giỏi lắm.