~なくしては
〜がなければ・・・ない
Cách dịch
Nếu không có... thì không thể...
Ý nghĩa
"Nếu không có vế trước thì vế sau khó lòng mà thành lập được".
- Dùng khi muốn nhấn mạnh vai trò không thể thiếu của vế trước đối với vế sau.
- Có thể lược bỏ thành 「なくして」
Cấu trúc
V-る + こと + なくしては
N + なくしてはVí dụ
ど努りょく力なくして、せい成こう功などありえ得ない。
Nếu không có nỗ lực thì không thể nào có được thành công.
このもん問だい題のかい解けつ決なくして、わ我がしゃ社のみ未らい来はない。
Nếu không giải quyết vấn đề này thì công ty chúng ta sẽ không có tương lai.
わたし私のおや親はとてもきび厳しく、おや親のりょう了しょう承なくしてけっ結こん婚することはゆる許されない。
Cha mẹ tôi rất nghiêm khắc, nếu không có sự chấp thuận của cha mẹ thì không được phép kết hôn.
わたし私はかれ彼なくしてはい生きていけない。
Nếu không có anh ấy, tôi không thể sống nổi.
おや親のあい愛なくしては、こ子はじゅう十ぶん分にそ育だたない。
Nếu thiếu đi tình yêu thương của cha mẹ, con cái không thể lớn khôn một cách trọn vẹn.
パスポートなくしては、かい海がい外へはい行けません。
Nếu không có hộ chiếu thì không thể đi ra nước ngoài được.
わか別れたおっと夫のえん援じょ助なくしては、ひとり一人でこ子ども供そだ育てることなんてできない。
Nếu không có sự hỗ trợ của chồng cũ, tôi không thể nào một mình nuôi dạy con cái được.
わたし私はじ辞しょ書なくしては、に日ほん本ご語のしん新ぶん聞がよ読めません。
Nếu không có từ điển, tôi không thể đọc được báo tiếng Nhật.