~なくしては

N1

〜がなければ・・・ない


Cách dịch

Nếu không có... thì không thể...

Ý nghĩa

"Nếu không có vế trước thì vế sau khó lòng mà thành lập được".
- Dùng khi muốn nhấn mạnh vai trò không thể thiếu của vế trước đối với vế sau.
- Có thể lược bỏ thành 「なくして」

Cấu trúc

V-ること
N
なくしては

Ví dụ

Nếu không có nỗ lực thì không thể nào có được thành công.

Nếu không giải quyết vấn đề này thì công ty chúng ta sẽ không có tương lai.

Cha mẹ tôi rất nghiêm khắc, nếu không có sự chấp thuận của cha mẹ thì không được phép kết hôn.

Nếu không có anh ấy, tôi không thể sống nổi.

Mẫu ngữ pháp liên quan