~並み

N1

〜と同じ程度/世間一般の普通のレベル


Cách dịch

Ngang tầm... / Cỡ như... / Như mức thông thường

Ý nghĩa

- Diễn tả một đối tượng có mức độ, trình độ tương đương với danh từ đi kèm trước nó, hoặc ở mức độ trung bình, tiêu chuẩn thông thường của xã hội.
- Thường đi kèm với một số danh từ cố định như 「プロ並み」 (ngang tầm chuyên nghiệp), 「例年並み」 (như mọi năm).

Cấu trúc

N + 並み

Lưu ý

「月並み」 là cụm từ cố định, mang nghĩa tiêu cực là "tầm thường, sáo rỗng, dễ dãi, không có gì mới mẻ/thú vị".

Ví dụ

Trình độ chơi cờ vua của anh ấy tuy chỉ là nghiệp dư nhưng đã ngang ngửa tầm chuyên nghiệp rồi.

Năm nay dù ban đầu được dự báo là mùa hè ít nóng, nhưng kết cục cái nóng vẫn ở mức bình thường như mọi năm.

Học sinh tiểu học dạo gần đây có lượng kiến thức về máy tính ngang ngửa với người lớn.

Dù đã vắt óc suy nghĩ một kế hoạch mới, nhưng kết cục tôi cũng chỉ đưa ra được một ý tưởng tầm thường sáo rỗng mà thôi.