~ならでは

N1

〜特有の/〜でなければできない


Cách dịch

Chỉ có ở... mới có / Đặc trưng của...

Ý nghĩa

Mang sắc thái khen ngợi, nhấn mạnh giá trị, sự độc đáo hoặc kỹ năng đặc biệt mà chỉ duy nhất chủ thể được nhắc đến mới có.

Cấu trúc

N + ならでは + の + N

Ví dụ

Natto là món ăn chỉ có ở Nhật Bản.

Đậu phụ thối là món ăn đặc trưng của Đài Loan.

Nếu muốn thưởng thức bầu không khí chỉ có ở Nhật Bản, bạn nên đến Kyoto.

Những chiếc túi của cửa hàng này có sức hấp dẫn chỉ có ở đồ thủ công mới có.

Khi đi du lịch, tôi thích ăn những món ăn đặc sản chỉ có ở vùng đất đó.

Bài văn của Kim có sự thú vị mang phong cách đặc trưng của riêng anh ấy.