~なり

N1

〜すると同時に


Cách dịch

Vừa mới... đã ngay lập tức...

Ý nghĩa

- Dùng để diễn tả một hành động vừa xảy ra thì ngay sau đó một hành động khác tiếp nối.
- Vế sau không đi kèm với câu thể hiện ý chí, mệnh lệnh hoặc phủ định mà thường là hành động mang tính bất ngờ.

Cấu trúc

V-るなり

Ví dụ

Kim vừa mới cúp điện thoại xong đã lập tức thở dài một hơi thật dài.

Tom vừa mới xem kết quả JLPT xong đã lập tức hét lớn lên vì vui sướng.

Đứa trẻ vừa nhìn thấy mặt tôi đã lập tức khóc toáng lên.

Con nhà tôi vừa về đến nhà đã lập tức lao vào chơi game.

Mẫu ngữ pháp liên quan