~なり

N1

〜すると同時に


Cách dịch

Vừa mới... đã ngay lập tức...

Ý nghĩa

- Dùng để diễn tả một hành động vừa xảy ra thì ngay sau đó một hành động khác tiếp nối.
- Vế sau không đi kèm với câu thể hiện ý chí, mệnh lệnh hoặc phủ định mà thường là hành động mang tính bất ngờ.

Cấu trúc

V-る + なり

Ví dụ

Kim vừa mới cúp điện thoại xong đã lập tức thở dài một hơi thật dài.

Tom vừa mới xem kết quả JLPT xong đã lập tức hét lớn lên vì vui sướng.

Đứa trẻ vừa nhìn thấy mặt tôi đã lập tức khóc toáng lên.

Con nhà tôi vừa về đến nhà đã lập tức lao vào chơi game.

Vừa bước ra khỏi nhà thì trời đã ngay lập tức đổ mưa.

Alan vừa nhìn thấy mặt tôi đã lập tức rời khỏi phòng.

Con gái tôi vừa về đến nhà đã lập tức khóc òa lên.

Trưởng phòng vừa bước vào phòng họp đã lập tức bắt đầu nói về ý tưởng sản phẩm mới.

Đồng nghiệp Yamashita vừa mới đi làm đã đột nhiên nói: "Hôm nay tôi sẽ nghỉ việc ở công ty này".

Hai võ sĩ vừa mới nhìn mặt nhau đã lập tức lườm nguýt nhau nảy lửa.