~なり~なり

N1

〜でもいいし、〜でもいいし、とにかく何か・・・
〜でもいいし、〜でもいいし、好きなように・・・


Cách dịch

Hoặc là... hoặc là... / ...chẳng hạn

Ý nghĩa

- Đưa ra 2 hoặc nhiều lựa chọn mang tính gợi ý, người nói muốn đối phương chọn 1 trong các phương án đó.
- Thường mang sắc thái tích cực (khuyên nhủ, đề xuất).
- Không sử dụng cho người bề trên.

Cấu trúc

V1-る + なり + V2-る + なり

N1 + なり + N2 + なり

Lưu ý

Cũng có thể sử dụng chỉ một vế 「なり」.

Ví dụ

Vì trong tủ lạnh có nhiều thứ lắm, nên hoặc là nấu ăn, hoặc là hâm nóng đồ đông lạnh rồi ăn nhé.

Hầm hay nướng gì cũng được, cứ nấu nướng theo ý thích của bạn đi.

Nếu có chỗ nào không hiểu, hãy hỏi giáo viên hoặc tra từ điển xem sao.

Nếu là ngày nghỉ không có việc gì làm thì hoặc là lau nhà, hoặc là giặt giũ, phụ giúp việc nhà chút đi chứ?

Tôi cũng biết là lãng phí, nhưng nếu không bán đi hoặc vứt đi thì đồ đạc cứ ngày một chất đống lên thôi.