~なりに/~なりの
〜に見合った/〜にふさわしい程度に
Cách dịch
Theo cách của... / Tương xứng với...
Ý nghĩa
- Mẫu câu này thể hiện sự tôn trọng năng lực, hoàn cảnh của bản thân hoặc người khác với ý: "Tuy không phải là xuất sắc hay hoàn hảo, nhưng đã cố gắng hết sức trong khả năng/phạm vi có thể làm được".
- Mang sắc thái thông cảm hoặc tự khiêm tốn.
- Nếu phía sau là một danh từ thì sẽ biến đổi thành dạng 「〜なりのN」.
Cấu trúc
V(普通形)+ なりに
Aい(普通形) + なりに
Aな + なりに
N + なりにVí dụ
わたし私なりにがん頑ば張ったつもりだったが、けっ結か果はダメだった。
Tôi cứ ngỡ bản thân đã cố gắng hết sức theo cách của mình rồi, nhưng kết quả vẫn không tốt.
わたし私たちか家ぞく族はまず貧しいですが、まず貧しいなりにど努りょく力してせい生かつ活しています。
Gia đình chúng tôi tuy nghèo, nhưng vẫn nỗ lực sống theo cách của người nghèo.
できなくてもいいんです。でも、できないなりにがん頑ば張ったというプロセスがとてもだい大じ事です。
Không làm được cũng không sao cả. Nhưng quá trình cố gắng hết sức trong khả năng của mình mới là điều vô cùng quan trọng.
こ子ども供にもこ子ども供なりのなや悩みがある。
Trẻ con cũng có những nỗi niềm trăn trở theo kiểu của trẻ con.
A:あした明日のテストはだい大じょう丈ぶ夫?
B:まぁ、それなりにべん勉きょう強したからだい大じょう丈ぶ夫だとおも思うよ。
A: Bài kiểm tra ngày mai ổn chứ?
B: À, tôi cũng đã học hành theo mức độ của nó rồi nên tôi nghĩ chắc là ổn thôi.