~なりとも
N1
"わずか〜でも/せめて〜でもいいから"
最低限の条件を取り上げて、希望を行ったり、評価するときに使う。
Cách dịch
Dù chỉ một chút... / Ít nhất thì...
Ý nghĩa
Dùng khi đưa ra một điều kiện tối thiểu để thể hiện nguyện vọng, mong muốn hoặc đưa ra đánh giá.
Cấu trúc
Nなりとも
Ví dụ
チャンスがあるなら、一目なりとも会ってみたい。
Nếu có cơ hội, tôi muốn được gặp mặt dù chỉ là thoáng qua.
彼のことはあまり好きではないが、彼の言っていることに多少なりとも共感できるところがあった。
Tôi không thích anh ta cho lắm, nhưng những gì anh ta nói thì dù ít dù nhiều tôi vẫn có chỗ đồng cảm được.
こちらに非があったことは認めますが、せめて半額なりとも負担いただけないでしょうか。
Tôi thừa nhận lỗi sai thuộc về bên tôi, nhưng ít nhất bên anh có thể gánh vác hộ một nửa số tiền được không ạ?
わずかなりともお役に立てるのであれば、喜んでお手伝いいたします。
Nếu có thể giúp ích được dù chỉ là một chút nhỏ nhoi, tôi cũng rất sẵn lòng trợ giúp.