~なしに/~なしで
N1
"〜ないいで/〜なく"
「AなしにB」で本来ならAをして、Bをするという段階があるのに、AをしないでBが行われることを表す。
Cách dịch
Mà không có... / Mà không cần...
Ý nghĩa
Cấu trúc 「AなしにB」 thể hiện rằng theo lẽ thường thì phải thực hiện giai đoạn A rồi mới đến B, thế nhưng hành động B lại diễn ra mà bỏ qua hành động A.
Cấu trúc
V-ることなしに
Nなしになしで
※N là N của Danh động từ
Ví dụ
この建物は許可なしに入ることができない。
Tòa nhà này nếu không có sự cho phép thì không thể vào được.
授業は休憩なしに3時間続けられた。
Tiết học kéo dài liên tục suốt 3 tiếng đồng hồ mà không hề nghỉ giải lao.
この映画は涙なしに見られない。
Bộ phim này không thể xem mà không rơi nước mắt.
住民の理解なしに、新しいマンションを建てることは許されない。
Nếu không có sự thấu hiểu của người dân, việc xây dựng tòa chung cư mới sẽ không được chấp thuận.