~んばかりに

N1

ほとんど〜しそうに


Cách dịch

Gần như sắp... / Như muốn...

Ý nghĩa

- Dùng để mô tả một trạng thái hoặc hành động gần như đã xảy ra hoặc cứ như thể là như vậy, mặc dù thực tế chưa tới mức đó.
- Mẫu câu này mang tính hình tượng cao, thường dùng trong văn viết hoặc các câu chuyện biểu cảm.

Cấu trúc

V-ない + んばかりに
※する → せんばかりに

Ví dụ

Bức tranh đó chân thực đến mức cứ như là sắp sửa chuyển động đến nơi rồi.

Khi tôi đang nằm viện, cô ấy mang đến cho tôi một rổ trái cây đầy ắp tưởng chừng như sắp tràn ra ngoài.

Vừa về đến nhà, chú chó cưng đã vừa vẫy đuôi vừa lao tới như muốn nói rằng "Em đợi anh mãi đấy!".

Buổi chiếu thử phim vừa kết thúc, mọi người đều đứng dậy, những tràng pháo tay giòn giã tưởng chừng như muốn vỡ tung cả khán phòng vang lên.

Cũng vì có đợt giảm giá nên trong cửa hàng đông nghẹt người tưởng như sắp tràn ra ngoài.

Con trai mất tích từ ngày hôm qua nên tôi lo lắng khôn nguôi, lồng ngực cứ như sắp tan nát đến nơi.

Cô ấy đã đạt đến giới hạn chịu đựng, nhìn cứ như sắp khóc đến nơi rồi.

Công việc hôm nay của tôi xong rồi nhưng những người khác vẫn đang làm nên thật khó để ra về. Bầu không khí như thể muốn nói "Đừng có về vội đấy".