~んばかりに
ほとんど〜しそうに
Cách dịch
Gần như sắp... / Như muốn...
Ý nghĩa
- Dùng để mô tả một trạng thái hoặc hành động gần như đã xảy ra hoặc cứ như thể là như vậy, mặc dù thực tế chưa tới mức đó.
- Mẫu câu này mang tính hình tượng cao, thường dùng trong văn viết hoặc các câu chuyện biểu cảm.
Cấu trúc
Ví dụ
その絵はあまりにもリアルで、今にも動き出さんばかりだ。
Bức tranh đó chân thực đến mức cứ như là sắp sửa chuyển động đến nơi rồi.
入院中の僕のところへ、彼女があふれんばかりの果物を持ってきてくれた。
Khi tôi đang nằm viện, cô ấy mang đến cho tôi một rổ trái cây đầy ắp tưởng chừng như sắp tràn ra ngoài.
家に帰ると、ペットの犬が「待ってたよ!」と言わんばかりに尻尾を振りながら寄ってきた。
Vừa về đến nhà, chú chó cưng đã vừa vẫy đuôi vừa lao tới như muốn nói rằng "Em đợi anh mãi đấy!".
映画の試写会が終わると、皆、席を立ち、割れんばかりの拍手が沸き起こった。
Buổi chiếu thử phim vừa kết thúc, mọi người đều đứng dậy, những tràng pháo tay giòn giã tưởng chừng như muốn vỡ tung cả khán phòng vang lên.