~んばかりに
ほとんど〜しそうに
Cách dịch
Gần như sắp... / Như muốn...
Ý nghĩa
- Dùng để mô tả một trạng thái hoặc hành động gần như đã xảy ra hoặc cứ như thể là như vậy, mặc dù thực tế chưa tới mức đó.
- Mẫu câu này mang tính hình tượng cao, thường dùng trong văn viết hoặc các câu chuyện biểu cảm.
Cấu trúc
V-ない + んばかりに
※する → せんばかりにVí dụ
そのえ絵はあまりにもリアルで、いま今にもうご動きだ出さんばかりだ。
Bức tranh đó chân thực đến mức cứ như là sắp sửa chuyển động đến nơi rồi.
にゅう入いん院ちゅう中のぼく僕のところへ、かのじょ彼女があふれんばかりのくだ果もの物をも持ってきてくれた。
Khi tôi đang nằm viện, cô ấy mang đến cho tôi một rổ trái cây đầy ắp tưởng chừng như sắp tràn ra ngoài.
いえ家にかえ帰ると、ペットのいぬ犬が「ま待ってたよ!」とい言わんばかりにしっ尻ぽ尾をふ振りながらよ寄ってきた。
Vừa về đến nhà, chú chó cưng đã vừa vẫy đuôi vừa lao tới như muốn nói rằng "Em đợi anh mãi đấy!".
えい映が画のし試しゃ写かい会がお終わると、みな皆、せき席をた立ち、わ割れんばかりのはく拍しゅ手がわ沸きお起こった。
Buổi chiếu thử phim vừa kết thúc, mọi người đều đứng dậy, những tràng pháo tay giòn giã tưởng chừng như muốn vỡ tung cả khán phòng vang lên.
セールということもあり、てん店ない内にはあふれんばかりのひと人がいた。
Cũng vì có đợt giảm giá nên trong cửa hàng đông nghẹt người tưởng như sắp tràn ra ngoài.
むすこ息子がきのう昨日からゆく行え方ふ不めい明で、しん心ぱい配でしん心ぱい配で、むね胸がは張りさ裂けんばかりだ。
Con trai mất tích từ ngày hôm qua nên tôi lo lắng khôn nguôi, lồng ngực cứ như sắp tan nát đến nơi.
かのじょ彼女はが我まん慢のげん限かい界にたっ達して、もうな泣かんばかりだ。
Cô ấy đã đạt đến giới hạn chịu đựng, nhìn cứ như sắp khóc đến nơi rồi.
きょう今日のしごと仕事はお終わったが、ほか他のひと人はまだしごと仕事をしていてかえ帰りづらい。「まだかえ帰るなよ」とい言わんばかりのふん雰い囲き気だ。
Công việc hôm nay của tôi xong rồi nhưng những người khác vẫn đang làm nên thật khó để ra về. Bầu không khí như thể muốn nói "Đừng có về vội đấy".