~ねばならない
〜なければならない
Cách dịch
Phải... / Bắt buộc phải... (lối nói cổ)
Ý nghĩa
- Mang ý nghĩa bắt buộc, bổn phận tương tự như cấu trúc 「〜なければならない」.
- Là cách nói cổ, hầu như không xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Thường chỉ bắt gặp trong các bộ phim truyền hình cổ trang, tiểu thuyết lịch sử hoặc các văn bản chính luận có văn phong trang trọng, uy nghiêm.
Cấu trúc
V-ない + ねばならない
※ある → あらねばならない
する → せねばならないVí dụ
か勝ちめ目がなくとも、これがわたし私のし使めい命なので、い行かねばならない。
Cho dù biết trước là không có cơ hội chiến thắng, nhưng vì đây là sứ mệnh thiêng liêng của đời tôi, tôi vẫn bắt buộc phải đi.
さい裁ばん判かん官はつね常に、こう公へい平にしん審さ査せねばならない。
Thẩm phán lúc nào cũng phải tiến hành xét xử một cách công tâm.
らい来げつ月から、てん転きん勤でち地ほう方へい行かねばならない。
Kể từ tháng sau, do lệnh chuyển công tác nên tôi bắt buộc phải đi về vùng địa phương.
そろそろほん本とう当のことをう打ちあ明けねばならないなあ。
Đã đến thời điểm thích hợp tôi phải thẳng thắn bày tỏ toàn bộ sự thật rồi.
こく国みん民のしあわ幸せのために、せい政ふ府はつね常にど努りょく力せねばならない。
Vì hạnh phúc ấm no của toàn thể nhân dân, chính phủ lúc nào cũng phải không ngừng nỗ lực hết mình.
うみ海をまも守るために、プラスチックせい製ひん品をへ減らさねばならない。
Để bảo vệ môi trường biển, chúng ta bắt buộc phải triệt để cắt giảm các sản phẩm làm từ nhựa.
どんなにつら辛いことがあっても、か家ぞく族のためにしばらくはた耐えねばならない。
Cho dù có phải nằm gai nếm mật nhưng vì gia đình thân yêu, tôi vẫn phải tiếp tục cắn răng chịu đựng thêm một thời gian nữa.