~んがために
(目的を達成する)ために
Cách dịch
Để nhằm mục đích...
Ý nghĩa
"Để đạt được mục đích gì đó...".
- Là lối nói cổ, hầu như không dùng trong hội thoại hàng ngày.
- Thường được bắt gặp trong văn bản hoặc các bài phát biểu trang trọng.
Cấu trúc
V-ない + んがために
※する → せんがためにVí dụ
らい来ねん年、じ自ぶん分のみせ店をだ出さんがために、いま今いっ一しょう生けん懸めい命おかね金をためている。
Để năm sau có thể mở cửa hàng của riêng mình, hiện tại tôi đang nỗ lực hết sức để tiết kiệm tiền.
がい外こく国じん人のかれ彼し氏をつく作らんがために、まい毎しゅう週、こく国さい際こう交りゅう流パーティーにさん参か加している。
Để kiếm một anh người yêu nước ngoài, tuần nào cô ấy cũng tham gia các buổi tiệc giao lưu quốc tế.
1ねん年でJLPT N1にごう合かく格せんがために、まい毎にち日10じ時かん間い以じょう上べん勉きょう強している。
Nhằm mục đích đỗ JLPT N1 trong vòng 1 năm, mỗi ngày tôi đều học trên 10 tiếng đồng hồ.
しん新しょう商ひん品をらい来げつ月までにかん完せい成させんがために、まい毎にち日かい会しゃ社にと泊まりこ込んでがん頑ば張っている。
Để hoàn thành sản phẩm mới trước tháng sau, mỗi ngày tôi đều ở lại qua đêm tại công ty để cố gắng làm việc.
し試あい合にか勝たんがために、はん反そく則をおか犯してしまったかれ彼はし試あい合ご後、あい相て手チームやかん観きゃく客、たくさんのひと人からひ非なん難をあ浴びた。
Vì bằng mọi giá muốn thắng trận đấu nên anh ta đã phạm lỗi, sau trận đấu anh ta đã hứng chịu vô vàn lời chỉ trích từ đội bạn, khán giả và rất nhiều người khác.