~に引き換え
~とは反対に/~に対して
「~に引き換え」は主観的な気持ちが含まれる。
Cách dịch
Trái ngược với... / Trong khi... thì...
Ý nghĩa
- Dùng để so sánh hai sự vật, sự việc trái ngược nhau.
- Biểu hiện này hàm chứa cảm xúc mang tính chủ quan của người nói (so sánh, bất mãn hoặc khen ngợi).
Cấu trúc
Lưu ý
Khác với 「~に対して」 vốn được dùng khi so sánh, đối chiếu một cách trung lập khách quan.
Ví dụ
兄にひきかえ、弟は全然勉強しないし、家の手伝いもしないし、本当に困るよ。
Trái ngược với anh trai, đứa em trai hoàn toàn không chịu học hành, cũng không đỡ đần việc nhà, thật là hết nói nổi.
スポーツ万能で頭もいい弟にひきかえ、僕は何をやってもダメだ。
Trái ngược với đứa em trai giỏi giang thể thao toàn diện lại thông minh, tôi thì làm cái gì cũng hỏng bét.
昔の子は外で体を動かすことが多かったのにひきかえ、今の子はスマホや携帯ゲームに夢中で全然外で遊ばなくなった。
Trái ngược với trẻ em ngày xưa thường hay ra ngoài vận động cơ thể, trẻ em ngày nay lại nghiện điện thoại với trò chơi điện tử, chẳng chịu ra ngoài chơi chút nào.
去年にひきかえ、今年は台風や地震など自然災害が多いなあ。
Trái ngược với năm ngoái, năm nay nhiều thiên tai như bão lũ, động đất quá nhỉ.
Mẫu ngữ pháp liên quan
Chiếu theo... / Căn cứ vào... / Đối chiếu với...
Cứ ngỡ là... / Nghĩ là... nhưng trái lại
~とは打って変わりN1
Hoàn toàn thay đổi so với... / Thay đổi 180 độ so với... / Khác hẳn với trước đây
Không thể so sánh được với... / Khác một trời một vực so với...
Hơn cả... / So với... thì còn hơn thế nữa