~に至るまで
N1
"〜までも/〜に達するまでも"
上限を強調して言う表現。
Cách dịch
Cho đến cả... / Đến tận mức...
Ý nghĩa
Dùng để nhấn mạnh vào giới hạn tối đa hoặc phạm vi bao phủ rộng lớn của sự việc.
Cấu trúc
N + に至るまでVí dụ
9じ時かん間にいた至るまで、けい警さつ察のと取りしら調べはつづ続けられた。
Cuộc thẩm vấn của cảnh sát đã kéo dài liên tục tận 9 tiếng đồng hồ.
このアニメはこ子ども供からおとな大人にいた至るまではば幅ひろ広いそう層でにん人き気があります。
Bộ phim hoạt hình này rất được yêu thích bởi đông đảo các tầng lớp, từ trẻ em cho đến cả người lớn.
かた肩からゆび指さき先にいた至るまで、すこ少しいた痛みがある。
Tôi bị đau nhẹ từ bả vai cho đến tận các đầu ngón tay.
げん現ざい在にいた至るまで、このじ事けん件のしん真しょう相はかい解めい明されていない。
Cho đến tận ngày nay, chân tướng của vụ án này vẫn chưa được làm sáng tỏ.