~に至る/~に至った

N1

"〜になる"
「色々なことがあったが、最終的に結果として〜になった」と言いたい時に使う。


Cách dịch

Dẫn đến kết quả... / Thành ra...

Ý nghĩa

- Dùng khi muốn nói sau nhiều sự việc xảy ra, cuối cùng kết quả đã thành ra như thế.
- Thường dùng trong văn viết, báo cáo hoặc khi kể lại quá trình.

Cấu trúc

V-る + に至る

N + に至る

Ví dụ

Mặc dù đã đi học thêm và học hành chăm chỉ, nhưng cuối cùng vẫn không đỗ nổi.

Dù đã hết lòng cứu chữa nhưng vô vọng, không thể cứu sống được anh ấy.

Thảo luận suốt thời gian dài nhưng cuối cùng vẫn không đi đến được kết luận.

Lời thuyết phục của trưởng phòng cũng vô ích, anh Tanaka đã đi đến quyết định nghỉ việc ở công ty mà mình đã cống hiến suốt 10 năm.