~に至る/~に至った
"〜になる"
「色々なことがあったが、最終的に結果として〜になった」と言いたい時に使う。
Cách dịch
Dẫn đến kết quả... / Thành ra...
Ý nghĩa
- Dùng khi muốn nói sau nhiều sự việc xảy ra, cuối cùng kết quả đã thành ra như thế.
- Thường dùng trong văn viết, báo cáo hoặc khi kể lại quá trình.
Cấu trúc
Ví dụ
塾にも通って一生懸命勉強したが、結局合格には至らなかった。
Mặc dù đã đi học thêm và học hành chăm chỉ, nhưng cuối cùng vẫn không đỗ nổi.
懸命の治療も虚しく、彼は死に至った。
Dù đã hết lòng cứu chữa nhưng vô vọng, không thể cứu sống được anh ấy.
長時間議論したが、最終的に結論を出すには至らなかった。
Thảo luận suốt thời gian dài nhưng cuối cùng vẫn không đi đến được kết luận.
部長の説得も虚しく、田中さんは十年勤めた会社を退職するに至った。
Lời thuyết phục của trưởng phòng cũng vô ích, anh Tanaka đã đi đến quyết định nghỉ việc ở công ty mà mình đã cống hiến suốt 10 năm.
Mẫu ngữ pháp liên quan
Kể từ sau cột mốc... (có sự thay đổi lớn)
~とは打って変わりN1
Hoàn toàn thay đổi so với... / Thay đổi 180 độ so với... / Khác hẳn với trước đây
Nếu... thì cũng... (theo cách đó)
Bõ công... / Uổng công...
Coi như đã... / Đồng nghĩa với việc đã... (Tính ra là...)