~に至っては

N1

〜という極端な例(または最悪の段階)になると、さらに(ひどい状態になる/信じられない状態になる)


Cách dịch

Đến mức... / Thậm chí đến cả...

Ý nghĩa

- Nhấn mạnh sự ngạc nhiên, chỉ trích hoặc ngán ngẩm, sau khi đã liệt kê vài sự việc trước đó thì cái được nhắc đến là nghiêm trọng, cực đoan hoặc đáng chú ý nhất trong một loạt các sự việc ấy.
- Thường xuyên được sử dụng theo cấu trúc so sánh đối chiếu: "A thì..., B thì..., và đến như C thì lại càng..." để nêu bật một trạng thái đặc biệt tồi tệ nổi trội hơn những cái khác.

Cấu trúc

N + に至っては

V-る + に至っては

Ví dụ

Tháng này có nhiều nhân viên bị suy giảm sức khỏe, đến như anh ta thì còn tự ý nghỉ việc không phép tới cả tuần trời rồi.

Thành tích của môn học nào cũng đang tụt dốc, đến như môn Toán thì tôi chỉ được vỏn vẹn 10 điểm.

Mùa hè năm nay cả nước đều hứng chịu nắng nóng gay gắt, nhưng riêng đến khu vực đó thì những ngày vượt quá 40 độ đã kéo dài nhiều ngày liền rồi.

Anh ta vốn dĩ ngày thường đã cao su rồi, và đến như hôm nay anh ta đến muộn hơn giờ hẹn tận 1 tiếng đồng hồ.