~に言わせれば
〜の意見としては・・・
Cách dịch
Theo ý kiến của... mà nói
Ý nghĩa
- Dùng để đưa ra quan điểm cá nhân hoặc góc nhìn riêng của một ai đó.
- Cách nói này đôi khi nghe có vẻ tinh tướng, bề trên hoặc tự phụ nên cần chú ý khi sử dụng.
Cấu trúc
Ví dụ
私に言わせれば、この程度でへこたれるような人は、仕事を変えたほうがいいですよ。
Theo tôi mà nói, người mới tới mức này đã nản chí thì tốt nhất nên đổi việc đi.
彼はまわりから天才と言われているが、私に言わせれば単なる努力家だ。
Anh ấy được mọi người xung quanh gọi là thiên tài, nhưng theo tôi mà nói thì anh ấy đơn thuần chỉ là một người biết nỗ lực mà thôi.
彼はこのクラスで日本語が一番上手だが、これまで数多くの生徒を見てきた私に言わせれば、まだまだだ。
Cậu ấy giỏi tiếng Nhật nhất cái lớp này thật đấy, nhưng theo một người đã từng chứng kiến vô số học sinh như tôi mà nói thì vẫn còn non lắm.
お店の人に言わせれば、私のパソコンはもう古いので、修理するよりも買い換えたほうが長い目で見るとお得とのことだ。
Theo lời của nhân viên cửa hàng mà nói, máy tính của tôi đã cũ rồi nên nhìn về lâu về dài, thay vì sửa chữa thì mua máy mới sẽ tiết kiệm hơn.