~に言わせれば
〜の意見としては・・・
Cách dịch
Theo ý kiến của... mà nói
Ý nghĩa
- Dùng để đưa ra quan điểm cá nhân hoặc góc nhìn riêng của một ai đó.
- Cách nói này đôi khi nghe có vẻ tinh tướng, bề trên hoặc tự phụ nên cần chú ý khi sử dụng.
Cấu trúc
N + に言わせれば
※N là N chỉ ngườiVí dụ
わたし私にい言わせれば、このてい程ど度でへこたれるようなひと人は、し仕ごと事をか変えたほうがいいですよ。
(2) かれ彼はまわりからてん天さい才とい言われているが、わたし私にい言わせればたん単なるど努りょく力か家だ。
(3) かれ彼はこのクラスでに日ほん本ご語がいち一ばん番じょう上ず手だが、これまでかず数おお多くのせい生と徒をみ見てきたわたし私にい言わせれば、まだまだだ。
(4) おみせ店のひと人にい言わせれば、わたし私のパソコンはもうふる古いので、しゅう修り理するよりもか買いか換えたほうがなが長いめ目でみ見るとおとく得とのことだ。
(5) 40さい歳なんて、わたし私にい言わせればまだまだわか若いですよ。
(6) みんなに日ほん本のふゆ冬はさむ寒いとい言うが、わたし私にい言わせれば、このてい程ど度はさむ寒いうちにはい入らない。
Theo tôi mà nói, người mới tới mức này đã nản chí thì tốt nhất nên đổi việc đi.
Anh ấy được mọi người xung quanh gọi là thiên tài, nhưng theo tôi mà nói thì anh ấy đơn thuần chỉ là một người biết nỗ lực mà thôi.
Cậu ấy giỏi tiếng Nhật nhất cái lớp này thật đấy, nhưng theo một người đã từng chứng kiến vô số học sinh như tôi mà nói thì vẫn còn non lắm.
Theo lời của nhân viên cửa hàng mà nói, máy tính của tôi đã cũ rồi nên nhìn về lâu về dài, thay vì sửa chữa thì mua máy mới sẽ tiết kiệm hơn.
40 tuổi ấy hả, theo tôi mà nói thì vẫn còn trẻ chán.
Mọi người ai cũng bảo mùa đông ở Nhật lạnh, nhưng theo tôi mà nói thì tầm này chưa được coi là lạnh đâu.