~に限ったことではない
〜だけに言えることじゃない / 〜だけでなく、他にもある
Cách dịch
Không chỉ riêng... / Không chỉ giới hạn ở...
Ý nghĩa
"Không phải là điều chỉ đúng với riêng... / Không chỉ có... mà những đối tượng khác cũng vậy".
Mang sắc thái nhấn mạnh rằng một vấn đề, sự việc không phải là ngoại lệ mà có thể xảy ra ở nhiều trường hợp hoặc đối tượng khác nữa.
Cấu trúc
N + に限ったことではないVí dụ
ただ正しいけい敬ご語がつか使えないのは、わか若もの者にかぎ限ったことではない。
Việc không sử dụng được kính ngữ chính xác không phải là điều chỉ xảy ra riêng ở giới trẻ.
マナーがわる悪いわか若もの者がおお多いとい言うが、わか若もの者にかぎ限ったことじゃないよ。
Người ta bảo có nhiều người trẻ hành xử vô ý thức, nhưng chuyện đó đâu chỉ riêng ở giới trẻ đâu.
このようにおも思うのはわたし私にかぎ限ったことではない。
Người có suy nghĩ như thế này đâu chỉ riêng một mình tôi.
トムさんがしゅく宿だい題をわす忘れるのは、こん今かい回にかぎ限ったことじゃない。
Việc Tom quên làm bài tập về nhà đâu phải chỉ có riêng lần này đâu.
マークさんがち遅こく刻するのは、きょうび今日にかぎ限ったことじゃない。
Việc Mark đến muộn đâu phải chỉ có riêng ngày hôm nay.
インフルエンザがはや流行ったのは、ことし今年にかぎ限ったことじゃない。
Dịch cúm bùng phát đâu phải là chuyện chỉ diễn ra riêng năm nay.
はん犯ざい罪がお起きるのはわたし私のくに国にかぎ限ったことではありません。
Xảy ra các vụ phạm tội đâu phải là việc chỉ có riêng ở đất nước tôi.
きょうび今日にかぎ限ったことではないが、なんだかやるき気ができない。
Chẳng phải chỉ riêng ngày hôm nay, nhưng tự dưng tôi cứ thấy cơ thể oải oải, không có chút động lực nào cả.
きちんとあい挨さつ拶できないのは、わか若もの者にかぎ限ったことではない。
Việc không biết chào hỏi một cách lịch sự, hẳn hoi không phải là điều chỉ riêng ở giới trẻ.
わたし私のくに国ではこ子ども供にかん関するゆう誘かい拐じ事けん件のニュースがおお多いが、こ子ども供にかぎ限ったことではない。とき時にはおとな大人もゆう誘かい拐されることがあるのでき気をつけなければならない。
Ở đất nước tôi có nhiều tin tức về các vụ bắt cóc liên quan đến trẻ em, nhưng chuyện đó không chỉ riêng ở trẻ em. Đôi khi ngay cả người lớn cũng có thể bị bắt cóc nên phải hết sức cẩn thận.