~に限ったことではない
N1
〜だけに言えることじゃない / 〜だけでなく、他にもある
Cách dịch
Không chỉ riêng... / Không chỉ giới hạn ở...
Ý nghĩa
"Không phải là điều chỉ đúng với riêng... / Không chỉ có... mà những đối tượng khác cũng vậy".
Mang sắc thái nhấn mạnh rằng một vấn đề, sự việc không phải là ngoại lệ mà có thể xảy ra ở nhiều trường hợp hoặc đối tượng khác nữa.
Cấu trúc
Nに限ったことではない
Ví dụ
正しい敬語が使えないのは、若者に限ったことではない。
Việc không sử dụng được kính ngữ chính xác không phải là điều chỉ xảy ra riêng ở giới trẻ.
マナーが悪い若者が多いと言うが、若者に限ったことじゃないよ。
Người ta bảo có nhiều người trẻ hành xử vô ý thức, nhưng chuyện đó đâu chỉ riêng ở giới trẻ đâu.
このように思うのは私に限ったことではない。
Người có suy nghĩ như thế này đâu chỉ riêng một mình tôi.
トムさんが宿題を忘れるのは、今回に限ったことじゃない。
Việc Tom quên làm bài tập về nhà đâu phải chỉ có riêng lần này đâu.