~にかかっている

N1

〜によって決まる/〜次第だ(結果がそれによって左右される)


Cách dịch

Phụ thuộc vào... / Tùy thuộc vào... / Quyết định bởi...

Ý nghĩa

Diễn tả ý nghĩa sự thành bại hoặc vận mệnh tương lai của một sự việc sẽ bị chi phối và quyết định hoàn toàn bởi một điều kiện, sự nỗ lực hoặc lựa chọn cụ thể nào đó.

Cấu trúc

N + にかかっている

V/A い/Aな/N(普通形)+ かどうか + にかかっている

Lưu ý

Thường xuyên xuất hiện trong các cụm diễn đạt quen thuộc mang tính chất quan trọng như 「〜の未来は〜にかかっている」(Tương lai của... phụ thuộc vào...) hoặc 「〜にかかっていると言っても過言ではない」(Nói rằng phụ thuộc hoàn toàn vào... thì cũng không hề quá lời).

Ví dụ

Dự án này có thành công hay không phụ thuộc hoàn toàn vào sự nỗ lực của cậu, người là trưởng nhóm.

Tương lai của công ty chúng ta phụ thuộc vào sức bán ra của dòng sản phẩm mới này.

Việc có thể thắng trận đấu tiếp theo hay không phụ thuộc vào sức mạnh đoàn kết của toàn đội.

Việc có thể đỗ kỳ thi hay không phụ thuộc vào sự nỗ lực bứt phá chặng nước rút trong 1 tháng tới đây.

Việc có bảo vệ được môi trường Trái Đất hay không phụ thuộc vào ý thức của mỗi một người trong chúng ta.