~に関わる
「命」や「生死」など重要なものに影響すると言いたい時に使う。
Cách dịch
Hệ trọng đến... / Ảnh hưởng đến...
Ý nghĩa
Thường dùng khi sự việc gây ra tác động, hệ lụy trực tiếp đến những vấn đề cực kỳ quan trọng như tính mạng (命), sự sống chết (生死), danh dự hoặc uy tín.
Cấu trúc
N + にかかわるVí dụ
いのち命にかか関わるびょう病き気ではないので、あん安しん心してください。
Đây không phải là căn bệnh nguy hiểm hệ trọng đến tính mạng nên xin hãy yên tâm.
おな同じミスをく繰りかえ返すのはしん信よう用もん問だい題にかか関わってくる。
Việc lặp đi lặp lại cùng một lỗi sai sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến vấn đề uy tín của bản thân.
おきゃく客さま様のプライバシーにかか関わることですのでおつた伝えできません。
Vì đây là việc hệ trọng đến quyền riêng tư của khách hàng nên chúng tôi không thể cung cấp thông tin được.
しょう将らい来、じゅう十ぶん分なねん年きん金がもらえないと、わたし私たちのしょう将らい来のせい生かつ活におお大きくかか関わってくる。
Trong tương lai nếu không nhận được đủ tiền lương hưu, nó sẽ ảnh hưởng vô cùng lớn đến cuộc sống sau này của chúng ta.