~にかこつけて
〜を表向きの理由にして/〜を口実にして
Cách dịch
Lấy cớ là... / Viện cớ...
Ý nghĩa
Mẫu câu này dùng để chỉ trích hoặc phàn nàn về việc ai đó mượn một sự kiện/ lý do nào đó để làm cái cớ biện minh cho hành động cá nhân hoặc mục đích riêng của mình.
Cấu trúc
N + にかこつけてVí dụ
かぜ風邪にかこつけて、がっ学こう校をやす休んでゲームをした。
Tôi đã viện cớ bị cảm để nghỉ học ở trường và ở nhà chơi game.
さい最きん近、おっと夫はしゅっ出ちょう張にかこつけて、ほか他のじょ女せい性にあっているき気がする。
Dạo gần đây, tôi có cảm giác chồng mình lấy cớ đi công tác để đi gặp gỡ người phụ nữ khác.
せっ接たい待にかこつけてよる夜おそ遅くまでの飲みにい行った。
Tôi đã lấy cớ là đi tiếp khách để đi nhậu nhẹt đến tận đêm muộn.
ハロウィンにかこつけて、ば馬か鹿さわ騒ぎするわか若もの者がおお多すぎる。
Có quá nhiều người trẻ lấy cớ là lễ hội Halloween để tụ tập làm loạn / làm trò điên rồ.
むす息こ子はびょう病き気にかこつけて、べん勉きょう強もせずにゲームばかりしている。
Con trai tôi viện cớ bị bệnh để không học hành gì cả mà chỉ toàn chơi game.
あのじょう上し司はさけ酒のいきお勢いにかこつけて、からだ体をさわ触ろうとするからき気をつけて。
Gã sếp đó hay mượn cớ say rượu để sờ mó đấy, nên hãy cẩn thận.
えい営ぎょう業にかこつけて、よくカフェでほん本をよ読んでいる。
Tôi hay lấy cớ là đi gặp khách hàng (làm kinh doanh) để ra quán cà phê đọc sách.
かのじょ彼女はこく国さい際こう交りゅう流にかこつけて、かっこいいがい外こく国じん人のイケメンをさが探している。
Cô ấy lấy cớ là giao lưu quốc tế để tìm kiếm những anh chàng ngoại quốc đẹp trai, bảnh bao.
かい海がい外しゅっ出ちょう張にかこつけて、ヨーロッパをたの楽しんできた。
Nhân cớ đi công tác nước ngoài, tôi đã tranh thủ tận hưởng chuyến du lịch châu Âu.