~にかこつけて
N1
〜を表向きの理由にして/〜を口実にして
Cách dịch
Lấy cớ là... / Viện cớ...
Ý nghĩa
Mẫu câu này dùng để chỉ trích hoặc phàn nàn về việc ai đó mượn một sự kiện/ lý do nào đó để làm cái cớ biện minh cho hành động cá nhân hoặc mục đích riêng của mình.
Cấu trúc
Nにかこつけて
Ví dụ
風邪にかこつけて、学校を休んでゲームをした。
Tôi đã viện cớ bị cảm để nghỉ học ở trường và ở nhà chơi game.
最近、夫は出張にかこつけて、他の女性にあっている気がする。
Dạo gần đây, tôi có cảm giác chồng mình lấy cớ đi công tác để đi gặp gỡ người phụ nữ khác.
接待にかこつけて夜遅くまで飲みに行った。
Tôi đã lấy cớ là đi tiếp khách để đi nhậu nhẹt đến tận đêm muộn.
ハロウィンにかこつけて、馬鹿騒ぎする若者が多すぎる。
Có quá nhiều người trẻ lấy cớ là lễ hội Halloween để tụ tập làm loạn / làm trò điên rồ.