~にかまけて
"〜に気をかけて"
あることに忙しかったり、夢中になりすぎて、他のことがおろそかになっていることを表す。
Cách dịch
Vì quá bận rộn / mải mê với... (mà lơ là việc khác)
Ý nghĩa
- Diễn tả việc vì quá bận rộn hoặc quá mải mê sa đà vào một việc gì đó mà bỏ bê, lơ là những việc khác.
- Thường được dùng trong các ngữ cảnh mang tính tiêu cực.
Cấu trúc
N + にかまけてVí dụ
さい最きん近、ぼく僕のつま妻はスマホのゲームにかまけて、か家じ事をぜん全ぜん然しない。
Dạo gần đây, vợ tôi mải mê chơi game trên điện thoại mà hoàn toàn không đụng tay vào việc nhà.
おっと夫はし仕ごと事にかまけて、か家じ事をて手つだ伝おうとしない。
Chồng tôi mải mê với công việc mà không thèm phụ giúp việc nhà chút nào.
むす息こ子はぶ部かつ活どう動にかまけて、ちっともべん勉きょう強しようとしません。
Con trai tôi mải mê với các hoạt động câu lạc bộ ở trường mà chẳng chịu học hành tí nào cả.
ジェシカさんはアルバイトにかまけて、に日ほん本ご語のべん勉きょう強をぜん全ぜん然していない。
Jessica quá sa đà vào việc làm thêm nên hoàn toàn bỏ bê việc học tiếng Nhật.
いそが忙しさにかまけて、かの彼じょ女のLINEのメッセージにへん返しん信するのをわす忘れていた。
Vi quá bận rộn với công việc nên tôi đã quên khuấy mất việc trả lời tin nhắn LINE của cô ấy.
マークさんはれん恋あい愛にかまけて、ぼく僕たちとはぜん全ぜん然あそ遊ばなくなった。
Mark mải mê yêu đương quá nên chẳng còn đi chơi với tụi tôi nữa.