~に難くない

N1

容易に〜できる/〜するのは簡単だ


Cách dịch

Không khó để... (nhận ra, tưởng tượng)

Ý nghĩa

"Dễ dàng có thể làm... / Việc thực hiện hành động đó là rất đơn giản".
Thường chỉ kết hợp với một số từ vựng như 想像 (tưởng tượng), 理解 (thấu hiểu) hay 推測 (suy đoán).

Cấu trúc

V-る
N
かたくない

Ví dụ

Không khó để tưởng tượng ra cảm xúc của một đứa trẻ bị mất mẹ từ khi còn quá nhỏ.

Nhìn thấy dáng vẻ thay đổi đến mức không nhận ra của người bạn, không khó để tưởng tượng tôi đã kinh ngạc đến nhường nào.

Không khó để tưởng tượng ra sự cú sốc tinh thần lớn lao của những người bị mất nhà cửa do sóng thần.

Nếu tình trạng này cứ tiếp diễn, không khó để tưởng tượng ra việc nền kinh tế Nhật Bản sẽ đi xuống thế nào.

Mẫu ngữ pháp liên quan