~にもほどがある

N1

"〜にも限界がある"
相手の行為が限度を超えていて、それを非難する際に使う。


Cách dịch

...cũng phải có mức độ / giới hạn chứ

Ý nghĩa

Dùng khi muốn chỉ trích, phê phán hành vi của đối phương đã vượt quá mức độ, giới hạn có thể chấp nhận được.

Cấu trúc

V-るV-ない
Aい
A
N
にもほどがある

Ví dụ

Này, thái độ gì trước mặt khách hàng thế hả? Vô lễ cũng phải có mức độ thôi chứ!

Lại nói dối nữa à... Nói dối thì cũng phải có giới hạn của nó thôi chứ!

Đùa giỡn thì cũng phải có mức độ thôi chứ!

Bỏ dở công việc giữa chừng như thế thì thật là vô trách nhiệm đến mức không thể chấp nhận được.

Mẫu ngữ pháp liên quan