~にも増して
〜以上に/〜もそうだが、それ以上に
Cách dịch
Hơn cả... / So với... thì còn hơn thế nữa
Ý nghĩa
Diễn tả một sự việc có mức độ cao hơn hẳn so với một đối tượng được đưa ra làm mốc so sánh (đối tượng ở vế trước vốn dĩ đã có mức độ cao sẵn rồi).
Cấu trúc
N + にも増して
疑問詞(何・だれ・いつ・どこ) + にも増してVí dụ
ことし今年はきょ去ねん年にもまして、あつ暑くジメジメする。
Năm nay còn nóng và ẩm ướt hơn cả năm ngoái nữa.
このみせ店、いつにもましてひと人がおお多い。なに何かあるのかな。
Cửa hàng này hôm nay đông khách hơn hẳn mọi khi nhỉ. Không biết có sự kiện gì không ta.
あ〜、い以ぜん前にもましてニキビがふ増えてる。
Ôi trời, mụn lại mọc lên nhiều hơn cả dạo trước rồi.
ことし今年のはな花び火たい大かい会はれい例ねん年にもまして、おお多くのかた方がらい来じょう場されました。
Lễ hội pháo hoa năm nay có nhiều người đến tham dự hơn hẳn so với mọi năm.
かい海がい外りょ旅こう行ちゅう中はいつにもまして、ちゅう注い意をはら払わないと。
Trong thời gian đi du lịch nước ngoài, phải chú ý cẩn thận hơn lúc nào hết.
たくさんね寝たのに、きのう昨日にもましてず頭つう痛がひどい。
Dù đã ngủ rất nhiều nhưng đầu lại đau dữ dội hơn cả ngày hôm qua.
ジョンさんはこのクラスのだれ誰にもましてに日ほん本ご語のべん勉きょう強をがん頑ば張っている。
John đang nỗ lực học tiếng Nhật chăm chỉ hơn bất kỳ ai trong cái lớp này.