~にも増して
N1
〜以上に/〜もそうだが、それ以上に
Cách dịch
Hơn cả... / So với... thì còn hơn thế nữa
Ý nghĩa
Diễn tả một sự việc có mức độ cao hơn hẳn so với một đối tượng được đưa ra làm mốc so sánh (đối tượng ở vế trước vốn dĩ đã có mức độ cao sẵn rồi).
Cấu trúc
N
Từ để hỏi(何・だれ・いつ・どこ)
にも増して
Ví dụ
今年は去年にもまして、暑くジメジメする。
Năm nay còn nóng và ẩm ướt hơn cả năm ngoái nữa.
この店、いつにもまして人が多い。何かあるのかな。
Cửa hàng này hôm nay đông khách hơn hẳn mọi khi nhỉ. Không biết có sự kiện gì không ta.
あ〜、以前にもましてニキビが増えてる。
Ôi trời, mụn lại mọc lên nhiều hơn cả dạo trước rồi.
今年の花火大会は例年にもまして、多くの方が来場されました。
Lễ hội pháo hoa năm nay có nhiều người đến tham dự hơn hẳn so với mọi năm.