~に則って
〜を基準に・・・/〜に従って・・・
ルールや社会的常識、習慣などを基準にして、・・・すると言いたいときに使う表現
Cách dịch
Dựa theo... / Tuân theo...
Ý nghĩa
"Dựa trên tiêu chuẩn... / Tuân theo quy tắc...".
Dùng khi muốn nói thực hiện một hành động nào đó dựa trên cơ sở luật lệ, chuẩn mực xã hội, tập quán hoặc thói quen.
Cấu trúc
N + に則ってVí dụ
そのはん犯ざい罪しゃ者はほう法にのっと則って、きび厳しくしょ処ばつ罰されるだろう。
Tên tội phạm đó chắc chắn sẽ bị xử phạt nghiêm khắc dựa theo pháp luật.
し試あい合ではふ不せい正こう行い為はぜっ絶たい対にしないでください。スポーツマンシップにのっと則って、せい正せい々どう堂どう々とたたか戦ってください。
Tuyệt đối không được có hành vi gian lận trong trận đấu. Hãy thi đấu một cách đường đường chính chính, tuân theo tinh thần thượng võ thể thao.
かい会しゃ社のき規そく則にのっと則って、ふ不せい正をおこな行ったどう同りょう僚はかい解こ雇された。
Theo quy định của công ty, người đồng nghiệp có hành vi gian lận đã bị sa thải.
あん安ぜん全のガイドラインにのっと則って、さ作ぎょう業をおこな行ってください。
Hãy thực hiện công việc tuân thủ theo đúng hướng dẫn an toàn.