~に先駆けて

N1

〜よりも早く/〜より先に(他がまだやっていないことを先頭に立って行う)


Cách dịch

Đi trước... / Tiên phong làm gì trước... / Trước thềm...

Ý nghĩa

"Làm việc gì đó sớm hơn, đi trước so với những người/ vật khác (mang tính tiên phong, dẫn đầu khi những nơi khác chưa thực hiện)".
- Mang sắc thái "mở đường, dẫn đầu", đi trước một bước để tạo ra một hành động đặc biệt hoặc một điều mới mẻ hoàn toàn.
- Là cách diễn đạt trang trọng (văn viết), thường dùng phổ biến trong kinh doanh, tin tức thời sự, hoặc các thông cáo chính thức của cơ quan công quyền.

Cấu trúc

N + に先駆けて

N + に先駆ける + N

Ví dụ

Công ty chúng tôi đã đi trước các đối thủ khác trong việc áp dụng mẫu bao bì mới thân thiện với môi trường.

Trước thềm mở cửa công khai cho công chúng vào tháng tới, một buổi họp báo dành riêng cho giới truyền thông sẽ được tổ chức vào cuối tuần này.

Đi trước cả Nhật Bản, đạo luật đó đã được ban hành và thực thi ở một vài quốc gia khác trên thế giới.

Trước thềm chính thức mở bán dòng xe mới, chúng tôi xin phép bắt đầu nhận đặt hàng trước kể từ ngày hôm nay.