~に忍びない
我慢できない/ 耐えられない/〜するのに心が痛む
Cách dịch
Không nỡ... / Đau lòng không chịu nổi
Ý nghĩa
- Diễn tả cảm xúc không nỡ, không đành lòng, hoặc không thể chịu đựng được khi phải làm một việc gì đó.
- 「忍ぶ」 ở đây mang nghĩa là "chịu đựng, kìm nén".
Cấu trúc
V-る + に忍びないVí dụ
かのじょ彼女にもらったプレゼントなので、いくらボロボロになったといってもす捨てるにしの忍びない。
Vì đây là món quà cô ấy tặng nên dù nó có rách nát, cũ hỏng thế nào tôi cũng không nỡ vứt đi.
かい海がい外のデモでおお多くのひと人がな亡くなったり、け怪が我をしたというニュースはき聞くにしの忍びない。
Tôi không đành lòng khi nghe những tin tức về việc có nhiều người thiệt mạng hoặc bị thương trong các cuộc biểu tình ở nước ngoài.
べん勉きょう強やアルバイトでつか疲れてね寝ているむす息こ子をお起こすにしの忍びない。
Tôi không nỡ đánh thức đứa con trai đang ngủ say vì mệt sau khi đi học và đi làm thêm.
かれ彼がこれまでにしてきたひどいこう行い為のかず数かず々はかた語るにしの忍びない。
Những hành vi tồi tệ mà anh ta đã làm từ trước đến nay nếu kể ra thì vô cùng đau lòng.
このシャツ、もうき着れなくなったけど、けっこういいね値だん段だったので、す捨てるにしの忍びない。
Chiếc áo sơ mi này dù không mặc được nữa, nhưng vì mua với giá khá đắt nên tôi không nỡ vứt đi.
ペットがびょう病き気でよわ弱っていくすがた姿をみ見るにしの忍びない。
Thật không nỡ nhìn cảnh tượng thú cưng cứ ngày một yếu đi vì bệnh tật.