~に忍びない
N1
我慢できない/ 耐えられない/〜するのに心が痛む
Cách dịch
Không nỡ... / Đau lòng không chịu nổi
Ý nghĩa
- Diễn tả cảm xúc không nỡ, không đành lòng, hoặc không thể chịu đựng được khi phải làm một việc gì đó.
- 「忍ぶ」 ở đây mang nghĩa là "chịu đựng, kìm nén".
Cấu trúc
V-るに忍びない
Ví dụ
彼女にもらったプレゼントなので、いくらボロボロになったといっても捨てるに忍びない。
Vì đây là món quà cô ấy tặng nên dù nó có rách nát, cũ hỏng thế nào tôi cũng không nỡ vứt đi.
海外のデモで多くの人が亡くなったり、怪我をしたというニュースは聞くに忍びない。
Tôi không đành lòng khi nghe những tin tức về việc có nhiều người thiệt mạng hoặc bị thương trong các cuộc biểu tình ở nước ngoài.
勉強やアルバイトで疲れて寝ている息子を起こすに忍びない。
Tôi không nỡ đánh thức đứa con trai đang ngủ say vì mệt sau khi đi học và đi làm thêm.
彼がこれまでにしてきたひどい行為の数々は語るに忍びない。
Những hành vi tồi tệ mà anh ta đã làm từ trước đến nay nếu kể ra thì vô cùng đau lòng.