~にして
N1
〜で/〜になって
強調表現で、程度に関して驚きやすごいという気持ちがある。
Cách dịch
Ngay cả... / Phải đến... / Mới... mà đã
Ý nghĩa
Là biểu hiện nhấn mạnh, thể hiện cảm xúc ngạc nhiên hoặc thán phục của người nói đối với mức độ to lớn, đặc biệt của sự việc.
Cấu trúc
Nににして
Ví dụ
彼はカジノで大勝ちして、一晩にして大金を手にした。
Anh ta thắng lớn ở sòng bạc, chỉ trong vòng một đêm duy nhất đã có được một số tiền khổng lồ.
木村さんは18歳にして、社長になった。
Kimura mới 18 tuổi mà đã trở thành giám đốc công ty.
JLPT N1に3回目にして合格できた。
Phải đến lần thi thứ 3 tôi mới có thể thi đỗ được JLPT N1.
35歳にしてようやく子宝に恵まれた。
Đến tận năm 35 tuổi tôi cuối cùng mới được ban cho mụn con.