~に堪えない
① 我慢できないほど〜だ。
②〜する価値がない
Cách dịch
Không chịu nổi... / Không đáng... / Vô cùng...
Ý nghĩa
① "Không thể kìm nén được... / Vô cùng..." (Đi với danh từ chỉ cảm xúc mạnh như biết ơn, vui sướng).
② "Không thể chịu đựng nổi... / Không đáng..." (Diễn tả trạng thái tồi tệ, kinh khủng đến mức không muốn nhìn, không muốn nghe).
Cấu trúc
V-る + に堪えない
N + に堪えない
※N là N của Danh động từVí dụ
いくつかさく作ひん品をみ見せてもらったが、どれもみ見るにた堪えないほどので出き来ば栄えだった。
Tôi được cho xem vài tác phẩm, nhưng tác phẩm nào cũng tồi tệ đến mức không đáng nhìn vào.
どう同りょう僚との飲みにい行くと、いつもじょう上し司やせん先ぱい輩のわる悪くち口ばかりでき聞くにた堪えない。
Cứ đi nhậu với đồng nghiệp là họ lại toàn nói xấu sếp và tiền bối, nghe không thể nào chịu nổi.
そのじ事こ故はみ見るにた堪えないほど、ひどいものだった。
Vụ tai nạn đó kinh khủng đến mức người ta không dám nhìn vào.
5ねん年かん間、みな皆さんにはほん本とう当におせ世わ話になり、かん感しゃ謝のねん念にた堪えません。つぎ次のかい会しゃ社でもこのかい会しゃ社でまな学んだことをい活かしてがん頑ば張ってまい参ります。
Trong suốt 5 năm qua, tôi đã nhận được sự giúp đỡ rất nhiều từ mọi người, từ tận đáy lòng tôi cảm thấy vô cùng biết ơn. Ở công ty mới, tôi sẽ phát huy những điều đã học ở đây và cố gắng hơn nữa.
JLPTにもごう合かく格できて、だい第いち一し志ぼう望のがっ学こう校にもい行けて、ほん本とう当によろこ喜びにた堪えません。
Vừa đỗ JLPT lại vừa vào được ngôi trường nguyện vọng một, tôi vui mừng khôn xiết.
ジャイアンのうた歌はひど酷すぎて、き聞くにた堪えないよ。
Giọng hát của Jaian tệ quá mức, nghe không nổi luôn.