~に堪える
N1
〜する価値がある
Cách dịch
Đáng... / Xứng đáng để...
Ý nghĩa
Diễn tả một sự vật, tác phẩm có đủ chất lượng, phẩm chất tốt đẹp để thưởng thức hoặc nhận được đánh giá cao.
Cấu trúc
V-る
N
に堪える
※N là N của Danh động từ
Ví dụ
今年は鑑賞に堪える日本の映画が多くて、とてもよかった。
Năm nay có nhiều bộ phim Nhật Bản đáng để thưởng thức nên rất tuyệt.
このアニメは子供向けに作られていますが、大人でも見るに堪える内容です。
Bộ phim hoạt hình này tuy được làm dành cho trẻ em nhưng nội dung của nó cũng đáng để người lớn thưởng thức.
このギターは木材の質はもちろん、音色も素晴らしく評価に堪える1本です。
Cây đàn guitar này chất lượng gỗ thì đương nhiên rồi, âm sắc cũng rất tuyệt vời, là một cây đáng để nhận được sự đánh giá cao.