~に足る/~に足りる
〜できる/〜する価値がある
Cách dịch
Đáng... / Đủ để...
Ý nghĩa
Diễn tả một sự việc, đối tượng có đủ phẩm chất hoặc giá trị xứng đáng để thực hiện hành động đó.
Cấu trúc
V-る + に足る
N + に足る
※N là N của Danh động từVí dụ
た田なか中せん先ぱい輩はしん信らい頼にた足るひと人だから、こま困ったことがあったらかれ彼にき聞くといいよ。
Tiền bối Tanaka là một người đáng tin cậy, nên nếu gặp khó khăn gì bạn nên hỏi anh ấy.
わたし私のじょう上し司はし仕ごと事もできるし、ぶ部か下をきちんときょう教いく育してくれるし、そん尊けい敬するにた足るじん人ぶつ物だ。
Sếp của tôi vừa làm được việc, vừa đào tạo cấp dưới rất bài bản, là một nhân vật hoàn toàn xứng đáng để kính trọng.
インターネットじょう上にはデマじょう情ほう報もおお多く、すべ全てのものがしん信らい頼にた足るじょう情ほう報だとはい言えない。
Trên mạng internet có nhiều thông tin thất thiệt, không thể nói mọi thứ đều là thông tin đáng tin cậy được.
まん満てん点ではなかったものの、まん満ぞく足にた足るけっ結か果だった。
Tuy không được điểm tối đa nhưng đó là một kết quả đủ để hài lòng.
けい経えい営じょう状きょう況のあっ悪か化で、わたし私やどう同りょう僚をクビにしたいとかんが考えているようだが、クビにするにた足るり理ゆう由がないので、そうかん簡たん単にはできないだろう。
Tình hình kinh doanh sa sút nên họ dường như đang muốn sa thải tôi và đồng nghiệp, nhưng vì không có lý do chính đáng để sa thải nên chắc chắn không thể làm điều đó dễ dàng như vậy được đâu.
このオンラインコースはすこ少しね値だん段がたか高いが、これまでのじっ実せき績をみ見ればう受けるにた足るない内よう容だ。
Khóa học trực tuyến này giá hơi cao một chút, nhưng nếu nhìn vào thành tích từ trước đến nay của nó thì đây là nội dung hoàn toàn xứng đáng để học.