~にとどまらず
"〜だけでなく"
その事柄が狭い範囲だけでなく、もっと広い範囲を対象に影響していると言いたいときに使う。
Cách dịch
Không chỉ dừng lại ở... mà còn...
Ý nghĩa
Dùng khi muốn nói một sự việc không chỉ giới hạn trong một phạm vi hẹp nào đó, mà còn gây ảnh hưởng, lan rộng ra một phạm vi rộng lớn hơn nhiều.
Cấu trúc
V(普通形) + にとどまらず
Aい + だけにとどまらず
Aな-である + にとどまらず
N(である) + にとどまらずVí dụ
かれ彼のYouTubeのビデオはしゅ趣み味のてい程ど度にとどまらず、へん編しゅう集スキルやはな話しかた方などはテレビばん番ぐみ組とか変わりません。
Các video trên kênh YouTube của anh ấy không chỉ dừng lại ở mức độ sở thích cá nhân, kỹ năng chỉnh sửa video hay cách nói chuyện đều chẳng khác gì chương trình truyền hình cả.
かのじょ彼女のギターはしゅ趣み味のレベルにとどまらず、プロもおどろ驚くほどのうで腕まえ前です。
Việc chơi guitar của cô ấy không chỉ dừng lại ở cấp độ sở thích, trình độ đã đạt đến mức khiến cả nghệ sĩ chuyên nghiệp cũng phải kinh ngạc.
かれ彼のアニメやまん漫が画はに日ほん本にとどまらず、かい海がい外でもおお多くのファンをふ増やしている。
Anime và manga của anh ấy không chỉ giới hạn ở Nhật Bản mà còn đang thu hút lượng lớn người hâm mộ ở cả nước ngoài.
がん癌ははい肺にとどまらず、ぜん全しん身へとてん転い移している。
Khối u ung thư không chỉ dừng lại ở phổi mà đã di căn ra toàn cơ thể.
このしょう少じょ女まん漫が画はじょ女せい性にとどまらず、だん男せい性にもにん人き気があります。
Bộ truyện tranh thiếu nữ này không chỉ dừng lại ở phái nữ mà còn rất được phái nam yêu thích.