~には当たらない

N1

① 〜するほど価値や重みがない/〜する必要がない
② 〜には該当しない


Cách dịch

Không đáng... / Không đến mức phải...

Ý nghĩa

① "Không đáng để... / Không có giá trị đến mức phải...". Diễn tả việc một sự việc không có đủ giá trị hay tầm quan trọng lớn đến mức phải thực hiện hành động đó.
② Không tương xứng với...:「あたる」 có nghĩa là tương đương, tương xứng.
- Chữ 「は」 trong 「〜には」 có thể lược bỏ.


Cấu trúc

V-る + には当たらない

N + には当らない
※N là N của Danh động từ

Lưu ý

Phân biệt với 「〜には及ばない」:
「〜には当たらない」 được dùng khi sự việc không có giá trị, sức nặng đến mức đó nên không cần làm.
Nếu chỉ đơn thuần muốn nói "không cần thiết phải làm" thì dùng mẫu này sẽ nghe không tự nhiên.

Ví dụ

Ở đất nước tôi, việc đi muộn 1 tiếng đồng hồ không có gì đáng phải kinh ngạc cả.

Xét từ thực lực của anh ấy, dù có đỗ JLPT N1 thì cũng không có gì đáng phải ngạc nhiên cả.

Bộ phim mới của vị đạo diễn nổi tiếng có lượt đánh giá thấp hơn tưởng tượng, nghe nói chẳng đáng để xem.

Chỉ bị mắng một chút thôi, không đáng để cậu phải suy sụp đến mức đó đâu.

Nghe nói những gì anh ta đã làm không thuộc vào phạm vi tội phạm (không cấu thành tội phạm).