~には無理がある
N1
〜するのは困難である
達成が困難であること、現実的に実現できないことを述べる表現。
Cách dịch
Quá sức... / Bất khả thi...
Ý nghĩa
"Việc thực hiện... là vô cùng khó khăn".
Biểu hiện dùng để trình bày về một việc khó lòng đạt được, hoặc không thể hiện thực hóa trên thực tế.
Cấu trúc
V-る + には無理がある
N + には無理があるVí dụ
ぶ部ちょう長のけい計かく画にはむ無り理があるとおも思います。3ヶげつ月ではとうていお終わりません。
Tôi nghĩ kế hoạch của trưởng phòng quá bất khả thi. Trong vòng 3 tháng thì hoàn toàn không thể nào xong nổi.
このぶ舞たい台のきゃく脚ほん本にはむ無り理があるのではないでしょうか。
Chẳng phải kịch bản của vở kịch sân khấu này có phần khiên cưỡng và phi lý quá sao?
JLPT N1にごう合かく格したいですが、きょうび今日からまい毎にち日12じ時かん間べん勉きょう強するにはむ無り理があります。
Tôi rất muốn thi đỗ JLPT N1, nhưng bảo từ hôm nay bắt học liền 12 tiếng mỗi ngày thì thật là quá sức phi thực tế.
ちょっとそのかんが考えにはむ無り理があるよ。
Suy nghĩ đó hơi gượng ép và thiếu thực tế đấy.