~には及ばない

N1

①〜するほどではない/〜する必要ない
②〜に勝てるレベルではない。


Cách dịch

Không cần thiết phải... / Không bằng...

Ý nghĩa

① "Không cần thiết phải... / Chưa tới mức phải...".
- Diễn tả việc không cần thiết phải tốn công làm việc đó.
② "Không bằng... / Không thể đuổi kịp...".
- Diễn tả mức độ, năng lực không thể đạt tới hoặc thắng được đối phương.

Cấu trúc

V-る + には及ばない

N + には及ばない
※N là N của Danh động từ

Ví dụ

Chỉ là ngã nhẹ thôi nên không cần phải lo lắng đâu. Sát trùng rồi dán băng cá nhân vào là sẽ ổn thôi.

Không cần thiết phải cất công đến đây chỉ vì một cuộc họp kéo dài 1 tiếng đâu. Sau tôi sẽ gửi biên bản cuộc họp qua email.

Mọi người đều biết cả rồi nên không cần thiết phải giải thích nữa đâu nhỉ.

Không cần thiết phải cất công lặn lội đến tận nơi xa xôi thế này đâu ạ.

Tuy không bằng hương vị ở nhà hàng nhưng món ăn cô ấy nấu cũng đủ ngon rồi.

Nếu nói về kiến thức chữ Hán thì tôi hoàn toàn không thể nào bằng/ đuổi kịp anh Wang được.

A: Đã muộn thế này rồi nên để tôi tiễn bạn về tận nhà nhé.
 B: Không, không cần thiết phải thế đâu. Nhà tôi ở ngay đây, đi bộ mất 5 phút thôi.