~によらず
〜に関係なく/〜を条件としないで(どれであっても例外なく)
Cách dịch
Bất kể... / Không phụ thuộc vào... / Không liên quan đến...
Ý nghĩa
- Diễn tả một sự việc hoặc hành động được thực hiện đối với toàn bộ các đối tượng mà không bị chi phối hay hạn chế bởi đặc điểm của danh từ phía trước.
- Là lối nói trang trọng (văn viết), đồng nghĩa với 「〜に関わらず」, 「〜のいかんを問わず」.
- Thường kết hợp với các danh từ chỉ các phạm trù có sự đa dạng, khác biệt lớn như 年齢、性別、国籍、天候、理由...
Cấu trúc
N + によらずLưu ý
Thành ngữ「何事によらず」mang nghĩa "bất kể chuyện gì / dù trong bất kỳ việc gì".
Ví dụ
り理ゆう由のいかんによらず、れん連らく絡なしのむ無だん断けっ欠きん勤はいっ一さい切みと認められません。
Bất kể lý do là gì, việc tự ý nghỉ làm mà không liên lạc trước hoàn toàn không được chấp nhận.
このち地いき域のイベントはねん年れい齢によらず、どなたでもむ無りょう料でさん参か加いただけます。
Sự kiện của khu vực này bất kể tuổi tác, ai cũng có thể tham gia miễn phí.
かのじょ彼女はなに何ごと事によらず、いつもてい丁ねい寧でかく確じつ実なし仕ごと事をするのでしん信らい頼されている。
Cô ấy bất kể là việc gì cũng luôn làm hết sức cẩn thận và chắc chắn nên rất được mọi người tin tưởng.
こく国せき籍によらず、ゆう優しゅう秀なじん人ざい材であればせっ積きょく極てき的にさい採よう用するほう方しん針だ。
Không liên quan đến quốc tịch, phương châm của chúng tôi là sẽ tích cực tuyển dụng nếu đó là nguồn nhân lực ưu tú.