~の至り
"最高に〜だ"
程度が極めて高く、最高の状態に達していることを表す。
Cách dịch
Vô cùng... / Hết sức...
Ý nghĩa
- Biểu thị mức độ của trạng thái đạt đến mức cao nhất, tột cùng.
- Là biểu hiện rất trang trọng, cứng nhắc. Thường được dùng nhiều trong các bối cảnh chính thức.
Cấu trúc
N + の至りVí dụ
このようなトラブルがお起こったのは、すべ全てわたし私のふ不とく徳のいた至りです。もう申しわけ訳ございませんでした。
Việc xảy ra rắc rối như thế này hoàn toàn là do sự yếu kém của bản thân tôi. Tôi thành thật xin lỗi.
トムさんはがく学せい生のころ頃、わか若げ気のいた至りでよくけん喧か嘩をしたり、わる悪いことをしてりょう両しん親をこま困らせていた。
Tom hồi còn đi học, do sự bồng bột nông nổi của tuổi trẻ nên thường hay cãi lộn hoặc làm điều xấu khiến bố mẹ phải phiền lòng.
あこ憧がれのアーティストからサインをもらえるなんて、かん感げき激のいた至りだ。
Được nhận chữ ký từ người nghệ sĩ mà mình ngưỡng mộ bấy lâu thì thật là vô cùng xúc động.
わたし私のようなものが、このようなしょう賞をいただけるなんて、こう光えい栄のいた至りでございます。
Một người tầm thường như tôi mà được nhận giải thưởng lớn như thế này thì quả là một vinh hạnh tột cùng.