~の極み
"最高に〜だ"
程度が極限であることを表す。
Cách dịch
Cực kỳ... / Vô cùng...
Ý nghĩa
- Biểu thị mức độ của sự việc đã đạt tới mức giới hạn, cực hạn.
- Là cách nói cổ và phần lớn thường được sử dụng như một thành ngữ cố định.
Cấu trúc
N + の極みVí dụ
わたし私のようなもの者がこのようなめい名よ誉あるしょう賞をいただけるとは、かん感げき激のきわ極みだ。
Một người như tôi mà được nhận một giải thưởng danh giá như thế này thì thật là vô cùng cảm kích.
なんとかのう納き期にま間にあ合わせるために、いち一ぶ部のしゃ社いん員はふ不みん眠ふ不きゅう休ではたら働きひ疲ろう労のきわ極みにたっ達していた。
Để kịp thời hạn giao hàng bằng mọi giá, một bộ phận nhân viên đã làm việc không quản ngày đêm và rơi vào trạng thái cạn kiệt sức lực.
あたら新しくた建てたいえ家にけっ欠かん陥があったなんて、つう痛こん恨のきわ極みだ。
Ngôi nhà mới xây vậy mà lại có lỗi kỹ thuật, thật là đáng tiếc vô cùng.
キャビアとトリュフとフォアグラをつか使うりょう料り理なんて、まさにぜい贅たく沢のきわ極みだ。
Món ăn sử dụng cả trứng cá tầm, nấm truffle và gan ngỗng thì đúng là đỉnh cao của sự xa xỉ.