~のなんのって
非常に〜だ/言葉で言い表せないほど〜だ(程度の激しい強調)
Cách dịch
Kinh khủng... / Vô cùng... (đến mức không tả nổi)
Ý nghĩa
- Diễn tả mức độ cực kỳ dữ dội của một trạng thái hoặc hành động.
- Là lối nói khẩu ngữ khá suồng sã, thân mật, dùng khi muốn truyền tải sự kinh ngạc hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
- Thường đứng ở vị trí cuối vế hoặc cuối câu.
Cấu trúc
Ví dụ
痛いのなんのって、思わず叫んで涙が出てしまったよ。
Đau kinh khủng khiếp luôn ấy, tôi đã vô thức hét toáng lên rồi nước mắt cứ thế trào ra.
昨日の試験は難しかったのなんのって、半分も解けなかった。
Bài thi ngày hôm qua khó kinh khủng luôn, tôi còn chẳng làm nổi lấy một nửa.
彼女の部屋は散らかっているのなんのって、足の踏み場もなかった。
Phòng của cô ấy bừa bộn kinh khủng khiếp, đến nỗi chẳng có cả chỗ mà đặt chân.
夜中に突然大きな音がして、驚いたのなんのって心臓が止まるかと思った。
Nửa đêm tự nhiên có tiếng động lớn vang lên, giật mình kinh hoàng luôn, tôi cứ ngỡ tim mình ngừng đập luôn rồi ấy.