~のなんのって

N1

非常に〜だ/言葉で言い表せないほど〜だ(程度の激しい強調)


Cách dịch

Kinh khủng... / Vô cùng... (đến mức không tả nổi)

Ý nghĩa

- Diễn tả mức độ cực kỳ dữ dội của một trạng thái hoặc hành động.
- Là lối nói khẩu ngữ khá suồng sã, thân mật, dùng khi muốn truyền tải sự kinh ngạc hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
- Thường đứng ở vị trí cuối vế hoặc cuối câu.

Cấu trúc

V(普通形)+ のなんのって

Aい(普通形)+ のなんのって

Aな + のなんのって

Nな + のなんのって

Ví dụ

Đau kinh khủng khiếp luôn ấy, tôi đã vô thức hét toáng lên rồi nước mắt cứ thế trào ra.

Bài thi ngày hôm qua khó kinh khủng luôn, tôi còn chẳng làm nổi lấy một nửa.

Phòng của cô ấy bừa bộn kinh khủng khiếp, đến nỗi chẳng có cả chỗ mà đặt chân.

Nửa đêm tự nhiên có tiếng động lớn vang lên, giật mình kinh hoàng luôn, tôi cứ ngỡ tim mình ngừng đập luôn rồi ấy.