~のやら/~ものやら/~ことやら
〜のか/〜のだろうか
Cách dịch
Không biết là... nữa / Không hiểu là...
Ý nghĩa
- Diễn tả sự phân vân, hoài nghi, hoặc bối rối của người nói về một sự việc, kết quả, hay nguyên nhân.
- Thường đi kèm với các từ nghi vấn để thể hiện tâm trạng thắc mắc hoặc ngán ngẩm, cạn lời của người nói.
- Là cách nói cổ, người trẻ ngày nay hầu như không sử dụng.
Cấu trúc
Ví dụ
全く、もうすぐ受験だというのに、うちの息子は何を考えているのやら。落ちても知らないよ。
Thật là, sắp thi đến nơi rồi mà không biết thằng con nhà tôi đang suy nghĩ cái gì nữa. Có trượt tôi cũng mặc kệ đấy.
どうして、ほとんど白紙なのに作文を提出しようと思ったのやら。もちろん書き直しよ。
Tại sao bài viết hầu như để giấy trắng mà cũng nộp lên được cơ chứ. Tất nhiên là phải viết lại rồi.
いい歳して、働いていないなんて何をしているのやら。
Từng này tuổi đầu rồi mà còn không chịu làm việc, không hiểu là đang làm cái trò gì nữa.
ひろし、朝から出かけたきり、帰って来ないね。まったく、どこへ行ったのやら。
Hiroshi đi từ sáng đến giờ vẫn chưa thấy về nhỉ. Thật là, không biết đã đi đâu rồi.