~折に

N1

〜ときに/〜の機会に


Cách dịch

Nhân dịp... / Vào lúc...

Ý nghĩa

"Vào lúc... / Nhân cơ hội... / Khi...".
- Là biểu hiện mang tính lịch sự, trang trọng hơn so với cấu trúc 「〜ときに」.
- Hầu như không dùng cho các sự việc mang tính chất tiêu cực.

Cấu trúc

V-るV-た
N
おり

Lưu ý

Có các cụm từ quán ngữ cố định hay đi kèm như 「折に触れて」 (mỗi khi có dịp) hoặc 「折りを見て」 (tìm thời điểm thích hợp).

Ví dụ

Vào lần gặp tới, tôi xin phép sẽ lại trao đổi cụ thể rõ ràng hơn nữa với anh chị.

Vào lúc đi du lịch Trung Quốc, tôi đã tình cờ gặp lại người học trò cũ ngày xưa.

Thầy ơi, khi nào thầy có dịp tới đất nước của em, xin thầy hãy liên lạc với em nhé.

Về phương hướng hoạt động sắp tới, tôi xin được giải thích chi tiết vào dịp cuộc họp lần sau.

Mẫu ngữ pháp liên quan