~折に
〜ときに/〜の機会に
Cách dịch
Nhân dịp... / Vào lúc...
Ý nghĩa
"Vào lúc... / Nhân cơ hội... / Khi...".
- Là biểu hiện mang tính lịch sự, trang trọng hơn so với cấu trúc 「〜ときに」.
- Hầu như không dùng cho các sự việc mang tính chất tiêu cực.
Cấu trúc
Lưu ý
Có các cụm từ quán ngữ cố định hay đi kèm như 「折に触れて」 (mỗi khi có dịp) hoặc 「折りを見て」 (tìm thời điểm thích hợp).
Ví dụ
次にお会いした折に、また詳しくお話いたします。
Vào lần gặp tới, tôi xin phép sẽ lại trao đổi cụ thể rõ ràng hơn nữa với anh chị.
中国へ旅行に行った折に、偶然昔の生徒に会った。
Vào lúc đi du lịch Trung Quốc, tôi đã tình cờ gặp lại người học trò cũ ngày xưa.
先生、私の国へいらっしゃる折には、ご連絡ください。
Thầy ơi, khi nào thầy có dịp tới đất nước của em, xin thầy hãy liên lạc với em nhé.
今後の方針については、次回の会議の折に詳しくご説明いたします。
Về phương hướng hoạt động sắp tới, tôi xin được giải thích chi tiết vào dịp cuộc họp lần sau.